thẹn mặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy mình xấu xa, không còn mặt mũi nào để đối diện với người khác: "thẹn mặt" diễn tả cảm giác hổ thẹn, xấu hổ sâu sắc đến mức không dám nhìn thẳng vào người đối diện, thường do hành vi sai trái, thất bại hoặc không hoàn thành trách nhiệm của bản thân gây ra.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Làm ăn thua lỗ, anh ấy thẹn mặt không dám gặp lại bạn bè.
- Con hư hỏng đến mức cha mẹ cảm thấy thẹn mặt với hàng xóm.
- Sau lời hứa suông, cô ấy thẹn mặt không dám nhìn ai.
Các cách sử dụng nâng cao
"thẹn mặt chết": nhấn mạnh mức độ hổ thẹn tột cùng, cảm thấy không còn đường lui.
- Phạm tội với người đã giúp mình, hắn thẹn mặt chết, chỉ muốn trốn tránh mọi người.
"thẹn mặt thẹn mũi": (cách nói nhấn mạnh) diễn tả sự xấu hổ lan tỏa khắp cảm xúc, không biết giấu mặt vào đâu.
- Bị phát hiện nói dối trước đám đông, anh ta thẹn mặt thẹn mũi, đứng không vững.
Biến thể và từ gần giống
- Hổ thẹn (động từ): cảm thấy xấu hổ vì lỗi lầm hoặc kém cỏi của bản thân. (Từ này trang trọng và mang sắc thái mạnh hơn "ngượng").
- Xấu hổ (động từ/tính từ): cảm thấy không tự tin, e ngại trước đám đông hoặc vì lỗi lầm. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn "thẹn mặt").
- Mất mặt (động từ): làm mất thể diện, danh dự trước mặt người khác. (Nhấn mạnh đến hậu quả về danh dự hơn là cảm xúc bên trong như "thẹn mặt").
Từ đồng nghĩa
- Hổ thẹn: Cảm thấy xấu hổ, thường do ý thức về phẩm giá, danh dự bị tổn thương.
- Xấu hổ: Cảm thấy ngượng ngùng, không tự tin.
- Ngượng: Cảm thấy e thẹn, khó xử trong giao tiếp thông thường. (Mức độ nhẹ hơn "thẹn mặt").
Thành ngữ liên quan
- Chui xuống đất: Ước ao được biến mất vì quá xấu hổ, ngượng ngùng.
- Nói sai sự thật bị bắt gặp, tôi chỉ muốn chui xuống đất.
- Không dám ngẩng mặt lên: Cảm thấy hổ thẹn, tội lỗi đến mức không dám đối diện với ai.
- Vì lỗi lầm của mình mà giờ đây anh ấy không dám ngẩng mặt lên nhìn mọi người.
- Cảm thấy mình xấu xa .